Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mỗi bên" (1)
mỗi bên
Tiếng Anh
Cụm từeach party, both sides
Mỗi bên theo đuổi những mục tiêu khác nhau về quyền quản lý.
Each party pursues different goals regarding management rights.
Từ liên quan "mỗi bên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mỗi bên" (3)
Mỗi bên theo đuổi những mục tiêu khác nhau về quyền quản lý.
Each party pursues different goals regarding management rights.
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
The negotiation process faces many difficulties due to each party's own calculations.
Mỗi bên lại theo đuổi những toan tính riêng trong quá trình đàm phán.
Each party pursues its own calculations in the negotiation process.
